tiếp xúc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đụng chạm đến, chạm vào: Chỉ hành động vật lý khi hai hay nhiều vật thể chạm vào nhau.
- Gặp gỡ, trao đổi, có liên hệ với ai đó: Chỉ việc gặp mặt, trò chuyện hoặc thiết lập mối liên hệ với một người hay một nhóm người.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hai quả cầu kim loại tiếp xúc với nhau. (Hai quả cầu kim loại chạm vào nhau.)
- Nhà báo muốn tiếp xúc với vị lãnh đạo để phỏng vấn. (Nhà báo muốn gặp gỡ vị lãnh đạo để phỏng vấn.)
- Chúng tôi thường xuyên tiếp xúc qua email. (Chúng tôi thường xuyên liên hệ qua email.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tiếp xúc trực tiếp": gặp gỡ, đụng chạm mặt đối mặt, không qua trung gian.
- Cuộc họp yêu cầu tiếp xúc trực tiếp giữa hai bên. (Cuộc họp yêu cầu sự gặp gỡ trực tiếp giữa hai bên.)
"điểm tiếp xúc": nơi hoặc thời điểm mà sự đụng chạm hoặc gặp gỡ xảy ra.
- Điểm tiếp xúc giữa văn hóa phương Đông và phương Tây. (Điểm giao thoa giữa văn hóa phương Đông và phương Tây.)
Trong toán học: chỉ đường thẳng hoặc mặt phẳng chạm vào một đường cong hoặc một mặt mà không cắt qua nó.
- Đường thẳng là tiếp tuyến, tức là tiếp xúc với đường tròn tại một điểm. (Đường thẳng là tiếp tuyến, tức là chạm vào đường tròn tại một điểm.)
Biến thể và từ liên quan
Sự tiếp xúc (danh từ): hành động hoặc quá trình tiếp xúc.
- Sự tiếp xúc thường xuyên giúp cải thiện mối quan hệ. (Việc liên hệ thường xuyên giúp cải thiện mối quan hệ.)
Tiếp cận (động từ): lại gần, tìm cách hiểu hoặc đạt tới một cái gì đó. (Nghĩa gần nhưng khác với "tiếp xúc").
- Tiếp cận nguồn tài liệu. (Lại gần/Tìm cách sử dụng nguồn tài liệu.)
Từ đồng nghĩa
- Đụng chạm: chạm vào (nghĩa vật lý).
- Gặp gỡ: gặp mặt nhau.
- Liên hệ: có mối quan hệ, trao đổi thông tin.
Các cụm từ liên quan
Tiếp xúc với công chúng: gặp gỡ, trao đổi với người dân.
- Chính trị gia thường có các buổi tiếp xúc với công chúng. (Chính trị gia thường có các buổi gặp gỡ với người dân.)
Khả năng tiếp xúc: mức độ dễ dàng trong việc gặp gỡ, liên lạc.
- Khả năng tiếp xúc của vị giám đốc rất hạn chế. (Khả năng gặp mặt vị giám đốc rất hạn chế.)
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
Có tiếp xúc: đã từng gặp hoặc biết đến.
- Tôi đã có tiếp xúc với lĩnh vực này trước đây. (Tôi đã từng biết đến/liên quan đến lĩnh vực này trước đây.)
Mất tiếp xúc: không còn liên lạc, gặp gỡ.
- Hai người bạn cũ đã mất tiếp xúc sau nhiều năm. (Hai người bạn cũ đã không còn liên lạc sau nhiều năm.)
- đg. 1. Đụng chạm đến. 2. Gặp gỡ: Tiếp xúc với đối phương.